vạn thọ

  1. 1 dt Loài cúc, hoa nhiều cánh màu vàng, trồng làm cảnh: Hoa vạn thọ rẻ tiền.
  2. 2 tt (H. thọ: sống lâu) Lời chúc mừng vua sống lâu (): Các quan trong triều dâng biểu chúc vua vạn thọ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vạn thọ
Hoa vạn thọ nở vàng rực trong chậu.